Nếu bạn là một “tín đồ” ăn chay thì bộ từ vựng tiếng Anh về ăn dưới đây hoàn toàn phù hợp dành cho bạn. Ngày nay việc ăn chay đã trở nên cực kỳ phổ biến và là những món ăn dinh dưỡng, tốt cho sức khỏe. Cùng Hack Não Từ Vựng tìm hiểu về các món ăn chay bằng tiếng Anh đầy đủ nhất qua bài viết này nhé!


Từ vựng tiếng Anh về ăn chay

Ăn chay là một xu hướng khá phổ biến trên thế giới hiện nay, các món ăn chay rất đa dạng và là nguồn dinh dưỡng rất tốt cho sức khỏe. Dưới đây là danh sách tổng hợp các món ăn chay bằng tiếng Anh phổ biến và thường gặp, cùng chúng mình khám phá nhé.

Bạn đang xem: Ăn chay tiếng anh là gì

*

Từ vựng về món ăn chay

Steamed sticky rice /sti:m ‘stiki rais/: xôi.Sweet green bean gruel /swi:t gri:n bi:n gruəl/: chè đậu xanh.Sweet gruel / swi:t gruəl/: chè.Rice noodles /rais nu:dl/: búnStuffed sticky rice balls /stʌf stiki rais /: bánh trôi.Young rice cake /jʌɳ rais keik /: bánh cốm.Girdle-cake / gə:dl keik /: bánh tráng.Round sticky rice cake /raund stiki rais keik/: bánh dầy.Stuffed pancake /stʌf pænkeik /: bánh cuốn.Bread /bred/: bánh mìApple pie /’æpl pai /: bánh táoMixed fruits /mikst fru:t/: trái cây đĩaJuice /dʤu:s/: nước ép trái câySmoothies: sinh tốTea /ti:/: tràSoya cake / sɔiə keik/: bánh đậuSteamed wheat flour cake /sti:m wi:t flour keik /: bánh bao chayStuffed sticky rice cake /stʌf stiki rais keik /: bánh chưng chay.Salted vegetable / sɔ:ltid ‘vedʤitəbl/: dưa gópBoiled bind weed /bɔil baind wi:d/: rau muống luộcFried Soya Cheese /frai ‘sɔiə tʃi:z/: đậu ránSoya sauce /‘sɔiə sɔ:s /: tươngLime water /laim wɔ:tə /: bánh đúc.Sweet and sour salad /swi:t ənd sauə sæləd/: nộmRice gruel / rais gruəl/: cháoRoasted sesame seeds and salf / roust sesəmi si:d ənd sɔ:ltid/: muối vừngSayte bean sprout: giá xàoPeanuts dived in salt /pi:nʌt di:v in sɔ:lt/: lạc chao muối.Walnut with peking sauce /ˈwɔːlnʌt wɪð ˌpiːkɪŋ sɔːs/: quả óc chó sốt peking.Sauteed vegetables with mixed nuts /ˈsəʊteɪ vedʒtəbl wɪð mɪkst nʌts /: rau xào hỗn hợp hạt.Green onion with three kinds of mushrooms /ɡriːn ˈʌnjən wɪð θri kaɪnd ˈmʌʃrʊm/: hành tây xào 3 loại nấmMixed vegetables with almond nuts /mɪkst vedʒtəbl wɪð ˈɑːmənd nʌts /: rau hỗn hợp với hạt hạnh nhân.Mixed vegetabes with cashew nuts /mɪkst vedʒtəbl wɪð ˈkæʃuːnʌts: rau hỗn hợp với hạt điều.

Xem thêm: Nhà Hướng Đông Bắc Hợp Với Tuổi Nào ? Tìm Hiểu Cách Chọn Hướng Nhà

Steamed white rice /sti:m wait rais/: cơm trắng.Snow peas with black mushroom /snəʊ pi wɪð blæk mʌʃrum/: đậu hà lan với nấm đen.Deluxe mixed vegetables /dɪˈlʌks mɪkst ˈvedʒtəbl/: rau hỗn hợp.Snow peas with chestnuts sauce /snəʊ pi wɪð ˈtʃesnʌt sɔːs/: đậu hà lan sốt hạt dẻSauteed Spinach with garlic roots /ˈsəʊteɪ ˈspɪnɪtʃ wɪð ˈɡɑːlɪk /: rau bina xào tỏi.Black mushrooms with straw /blæk mʌʃrum wɪð strɔ:/: nấm đen với rơm.Tofu in hot garlic sauce /’tofu hɒt ˈɡɑːlɪk sɔːs/: đậu phụ sốt tỏi.Braised tofu /breiz ‘tofu/: đậu phụ om.Dry pan fried string beans /draɪ pæn fraɪd strɪŋ biːn/: đậu khô xào.Green onion pancakes / gri:n ʌnjən pænkeik/: bánh kếp hành tây.Fried tofu / frai ‘tofu/: đậu rán.Vegetarian steamed dumplings /,vedʤi’teəriən sti:m dʌmpliɳ/: bánh bao chay hấp.Fried wontons /frai ˌwɒnˈtɒn/: vằn thắn chiên.Vegetarian sizzling rice soup /,vedʤi’teəriən sizl rais su:p/: súp chay với gạo và rau.Corn soup /kɔ:n su:p/: súp ngô.Tomato, spinach and tofu soup /tə’mɑ:tou spinidʤ ‘tofu/: súp cà chua, rau chân vịt và đậu phụ.Vegetarian /ˌvɛʤɪˈteərɪən/: người ăn chayVegetarianism /ˌvɛʤɪˈteərɪənɪzm/: thuyết ăn chayVegan /ˈviːɡ(ə)n/: người ăn chay trườngHealth benefits /hɛlθ ˈbɛnɪfɪts/: các lợi ích vì sức khỏeVegetarian food /ˌvɛʤɪˈteərɪən fuːd/: thức ăn chayVegetarian dish /ˌvɛʤɪˈteərɪən dɪʃ/: món ăn chayVegetarian restaurant /ˌvɛʤɪˈteərɪən ˈrɛstrɒnt/: nhà hàng thức ăn chayVegetarian diet /ˌvɛʤɪˈteərɪən ˈdaɪət/: chế độ ăn chayGrain /greɪn/: ngũ cốcWhole grain /həʊl greɪn/: ngũ cốc nguyên cámRice /raɪs/: gạoSticky rice /ˈstɪki raɪs/: gạo nếp, xôiBaby jackfruit sticky rice /ˈbeɪbi jackfruit ˈstɪki raɪs/: xôi gấcMung bean sticky rice /mʌŋ biːn ˈstɪki raɪs/: xôi đậu xanhPeanut sticky rice /ˈpiːnʌt ˈstɪki raɪs/: xôi lạcCongee /ˈkɒnʤiː/: cháoRice congee /raɪs ˈkɒnʤiː/: cháo hoaMung bean congee /mʌŋ biːn ˈkɒnʤiː/: cháo đậu xanhMushroom congee /ˈmʌʃrʊm ˈkɒnʤiː/: cháo nấmVegetable /ˈvɛʤtəb(ə)l/: rauTuber /ˈtjuːbə/: củHerb /hɜːb/: rau thơmFruit /fruːt/: trái câyMushroom /ˈmʌʃrʊm/: nấmTofu /ˈtəʊfuː/: đậu phụFried tofu /fraɪd ˈtəʊfuː/: đậu phụ ránBean /biːn/: đậuSoybean /ˈsɔɪbiːn/: đậu nànhNut /nʌt/: quả hạchSeed /siːd/: hạtDairy products /ˈdeəri ˈprɒdʌkts/: các sản phẩm từ sữaVegan salad /ˈviːgən ˈsæləd/: gỏi chayBanana flower salad /bəˈnɑːnə ˈflaʊə ˈsæləd/: nộm hoa chuốiVegan green papaya salad /ˈviːgən griːn pəˈpaɪə ˈsæləd/: nộm đu đủ chayBraised tofu in tomato sauce /breɪzd ˈtəʊfuː ɪn təˈmɑːtəʊ sɔːs/: đậu sốt cà chuaStir-fried morning glory with garlic /stɜː-fraɪd ˈmɔːnɪŋ ˈglɔːri wɪð ˈgɑːlɪk/: rau muống xào tỏiVegan steamed rice rolls /ˈviːgən stiːmd raɪs rəʊlz/: bánh cuốn chayVegan spring rolls /ˈviːgən sprɪŋ rəʊlz/: nem chayStir-fried bok choy with mushrooms /stɜː-fraɪd ˌbɑk ˈtʃɔɪ wɪð ˈmʌʃrʊmz/: cải xào nấmStir-fried vegan noodles /stɜː-fraɪd ˈviːgən ˈnuːdlz/: mỳ chay xàoVegan hot pot /ˈviːgən hɒt pɒt/: lẩu chayPickled cabbage /ˈpɪkld ˈkæbɪʤ/: bắp cải muối chuaPickled mustard greens /ˈpɪkld ˈmʌstəd griːnz/: dưa muốiVegan steamed buns /ˈviːgən stiːmd bʌnz/: bánh bao chayVegan soup /ˈviːgən suːp/: canh chayVegan mushroom soup /ˈviːgən ˈmʌʃrʊm suːp/: canh nấm chayBraised jackfruit /breɪzd ˈdʒakfruːt/: mít khoVegan meat /ˈviːgən miːt/: thịt chayVegan sausage /ˈviːgən ˈsɒsɪʤ/: xúc xích chayVegan pizza /ˈviːgən ˈpiːtsə/: bánh pizza chay