Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

backup
*

backup (Tech) dự phòng; sao lưu (d/đ)
bản saobackup copy: bản sao dự phòngbackup copy: bản sao dự trữonline backup: bản sao lưu trực tuyếncầu chìdự phòngGiải thích VN: Bản sao của các phần mềm ứng dụng đã được cài đặt hoặc của các tệp dữ liệu mà bạn tạo ra. Thuật ngữ này còn có nghĩa là động tác sao chép các tệp tin vào đĩa khác.analog backup: dự phòng tương tựautomatic backup: tự động ghi dự phòngbackup arrangement: cách bố trí dự phòngbackup bearing: phương vị dự phòngbackup computer: máy tính dự phòngbackup copy: bản sao dự phòngbackup cycle: chu kỳ dự phòngbackup diskette: đĩa dự phòngbackup diskette: đĩa mềm dự phòngbackup electronic system: hệ thống điện tử dự phòngbackup file: tệp dự phòngbackup file: tập tin dự phòngbackup library: thư viện dự phòngbackup path: đường dẫn dự phòngbackup plan: kế hoạch dự phòngbackup power supply: sự cấp nguồn điện dự phòngbackup procedure: thủ tục dự phòngbackup protection: bảo vệ dự phòngbackup reactor: lò phản ứng dự phòngbackup relay: rơle dự phòngbackup service: dịch vụ dự phòngbackup storage: bộ nhớ dự phòngbackup store: lưu trữ dự phòngbackup supervisor: bộ giám sát dự phòngbackup system: hệ dự phòngbackup tape: băng dự phòngbackup train: đoàn tàu dự phòngbackup version: phiên bản dự phòngbackup volume: khối dự phòngbackup volume cleanup process: quá trình hủy bỏ khối dự phòngbattery backup: sự dự phòng acquybattery backup: nguồn ắc quy dự phòngbattery backup: ắcqui dự phòngcold backup: dự phòng nguộicurrent backup version: bản dự phòng hiện hànhdevice backup: dự phòng thiết bịfuel backup pump: máy bơm nhiên liệu dự phòngfull backup: ghi dự phòng toàn bộmanual backup: dự phòng thủ côngonline backup: dự phòng trực tuyếnswitched network backup: dự phòng mạng chuyển đổiwarm backup: dự phòng ấmdự trữautomatic backup: dự trữ tự độngautomatic device backup: dự trữ thiết bị tự độngbackup computer: máy tính dự trữbackup copy: bản sao dự trữbackup diskette: đĩa (mềm) dự trữbackup electronic system: hệ thống điện tử dự trữbackup file: tập tin dự trữbackup line: cáp dự trữbackup storage: bộ nhớ dự trữbackup tape: băng dự trữbackup volume: khối dự trữbattery backup: nguồn pin dự trữdigital backup: dự trữ sốnguồn nuôibattery backup: nguồn nuôi acquybattery backup: nguồn nuôi ắc quysao dự trữbackup copy: bản sao dự trữsự dự phòngbattery backup: sự dự phòng acquysự ứ đọngLĩnh vực: toán & tinbản sao dự trữghi lưuGiải thích VN: Là bản copy của một hoặc nhiều file, hoặc toàn bộ đĩa, được lưu an toàn đề phòng trường hợp bản gốc bị mất hoặc bị hỏng.sao chép dự phòngsao lưubackup file: tệp sao lưubackup set: tập sao lưudaily backup volume: tập sao lưu thường nhậtfile backup: sao lưu filefile backup: sao lưu tệpincremental backup: sao lưu tăng dầnincremental backup: sao lưu theo gia sốonline backup: bản sao lưu trực tuyếnonline backup: sao lưu trực tuyếntape backup: sao lưu bằng băngsự sao dự phòngLĩnh vực: xây dựngdải chống thấmdải gia cốsự dình lên của nướcGiải thích EN: An overflow or an accumulation, usually in a drain, due to water flow stoppage.Giải thích VN: Sự tràn ra hoặc dềnh lên của nước thường xảy trong các cống thoát nướcdo do nước thải không thoát được.sự hỗ trợtấm đệm đàn hồitường đỡ, tường sau, gương lòGiải thích EN: The part of a masonry wall behind the exterior facing.Giải thích VN: Phần tường xây ngay phía sau bề mặt ngoài.Lĩnh vực: cơ khí & công trìnhhành trình ngược lênhành trình rút lênLĩnh vực: điệnphương tiện dự phòngLĩnh vực: giao thông & vận tảisự dồn lạiLĩnh vực: hóa học & vật liệusự giữ chuôiarchival backupsao chép để lưu trữbackup arrangementcách bố trí theo tầnghàng thay thếnhân viên hậu bịthiết bị để thay thếbackup (to ...)sao dự phòngbackup copybản lưubackup copybản sao dự phòngbackup datatư liệu dùng để tra cứubackup linemức cho vay dự phòngbackup linemức tín dụng dự phòngbackup linemức tín dụng hỗ trợbackup spacekhoảng trống quảng cáobackup storagebô nhớ dự phòng (máy tính) o sự hỗ trợ; sự dự trữ § backup corner : góc hỗ trợ, góc giữ § backup curve : đường cong dự trữ § backup line : dây cáp dự trữ Dây cáp phụ treo ở cần khoan. § backup man : người phụ việc, người thợ phụ Người làm việc trên sàn khoan, có nhiệm vụ giúp khoá giữ cần khoan để vặn vào hoặc tháo ra. § backup tongs : khoá hỗ trợ giữ cần khoan § backup wrench : chìa vặn hỗ trợ Loại chìa vặn dùng để giữ một ống hoặc ổ khỏi quay trong khi một vật vặn vào hoặc tháo ra.

Bạn đang xem: Back up là gì


*

*

*

n.

an accumulation caused by clogging or a stoppage

a traffic backup on the main street

he discovered a backup in the toilet


Microsoft Computer Dictionary

n. A duplicate copy of a program, a disk, or data, made either for archiving purposes or for safeguarding valuable files from loss should the active copy be damaged or destroyed. A backup is an “insurance” copy. Some application programs automatically make backup copies of data files, maintaining both the current version and the preceding version on disk. Also called: backup copy, backup file.

Xem thêm:

Bloomberg Financial Glossary

A bank assurance of funds obtained by an issuer of commercial paper to protect the CP investor from default. The issuer pays a commitment fee to the bank.

File Extension Dictionary

ISAPI Loader Backup of Current ISAPI Application (EGGcentric)pgAdmin Database Backup (pgAdmin Project)Ad-Aware Reference File (Lavasoft)

Oil and Gas Field Glossary

The act of holding one section of tubing near a connection while a separate segment of tubing is screwed into or out of the connection. A backup wrench refers to any wrench being used to hold the pipe securely. Backup tongs are applied to the drill pipe or production tubing and are used to hold the section of pipe while another segment is screwed into through use of other tongs.

English Synonym and Antonym Dictionary

backupssyn.: accompaniment backing backup man championship computer backup fill-in musical accompaniment patronage relief reliever stand-in substitute support