Sẽ là siêu khó khăn cho những nhân viên cấp dưới ngành điện vào việc gặp gỡ buộc phải các thuật ngữ trong những tài liệu kỹ thuật. Hiểu rõ vấn đề này, tsanaklidou.com thân tặng toàn thể phát âm đưa bài viết về sổ tay thuật ngữ phổ biến vào dịch tiếng anh siêng ngành điện, mời đọc trả theo dõi:

*

Sổ tay thuật ngữ vào tiếng anh chăm ngành điện

Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

Cast-Resin dry transformer : Máy vươn lên là áp khô

Compact fluorescent lamp : Đèn huỳnh quang đãng

Circuit Breaker : Aptomat hoặc sản phẩm công nghệ cắt

Current carrying capacity : Khả năng với cài

Downstream circuit breaker : Bộ ngắt điện cuối nguồn

Equipotential bonding : Liên kết đẳng thay

Dielectric insulation : Điện môi biện pháp điện

Earthing system : Hệ thống nối khu đất

Distribution Board : Tủ/bảng phân phối hận năng lượng điện

Fire retardant : Chất cản cháy

Earth conductor : Dây nối khu đất

Galvanised component : Cấu khiếu nại mạ kẽm

Instantaneous current : Dòng điện lập tức

Impedance Earth : Điện trsinh sống chống đất

Oil-immersed transformer : Máy thay đổi áp dầu

Light emitting diode : Điốt chiếu sáng

Outer Sheath : Vỏ bọc dây năng lượng điện

Neutral bar : Tkhô cứng trung hoà

Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch

Upstream circuit breaker : Bộ ngắt điện đầu nguồn

Tubular fluorescent lamp .: Đèn ống huỳnh quang quẻ

Voltage drop : Sụt áp

burglar alarm : chuông báo trộm

alarm bell : chuông báo từ động

Direct current .: năng lượng điện 1 chiều

electrical insulating material : vật tư biện pháp điện

electric door opener : đồ vật msống cửa

high voltage :cao thế

electrical appliances : trang bị điện gia dụng

leakage current : dòng rò

neutral wire :dây nguội

live wire :dây nóng

smoke bell : chuông báo khói

photoelectric cell : tế bào quang quẻ điện

low voltage .: hạ thế

smoke detector : đầu dò khói

Compensate capacitor : Tụ bù

Current transformer : Máy phát triển thành dòng

Cooling fan : Quạt có tác dụng mát

Disruptive discharge : Sự pđợi năng lượng điện tấn công thủng

Copper equipotential bonding bar : Tnóng nối đẳng cố bằng đồng

Disruptive sầu discharge switch : Sở kích mồi

Lifting lug : Vấu cầu

Earthing leads : Dây tiếp địa

Magnetic Brake : cỗ hãm từ

Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng

Magnetic liên hệ : công tắc nguồn năng lượng điện từ

Overhead Concealed Loser : Tay núm thuỷ lực

Potential pulse : Điện áp xung

Phase reversal : Độ lệch pha

Starting current : Dòng khởi động

Rated current : Dòng định mức

Vector group : Tổ đầu dây

Selector switch : Công tắc đưa mạch

Hi vọng nội dung bài viết có thể góp cho các vị trong câu hỏi dich tieng anh chuyen nghen tuông dien ra mắt dễ dãi rộng.


*
Giới thiệu về Tết bằng giờ Anh

Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến tuyệt nhất quả đât phải nhu yếu học, thực hiện,...