Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

pull
*

pull /pul/ danh từ sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giậtto give a pull at the belt: giật chuông một cái sự kéo, sức đẩy, sự hútpull of a magnet: sức hút của nam châm nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...)drawer pull: nút kéo của một ngăn bàn sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèoto go for a pull on the river: đi chơi chèo thuyền trên sông hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...)to have a pull at a cigarette: hút một hơi thuốc lá sự gắng sức, sự cố gắng liên tụca pull to the top of the mountain: sự cố gắng trèo lên đỉnh núi sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa) (thể dục,thể thao) cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...) (từ lóng) thế hơn, thế lợito have the pull of somebody: được thế lợi hơn ai (nghĩa bóng) thân thế, thế lực (ngành in) bản in thử đầu tiên ngoại động từ lôi, kéo, giậtto pull the cart: kéo xe bòto pull the bell: giật chuôngto pull someone by the sleeve: kéo tay áo aito pull someone"s ear; to pull someone by the ear: bẹo tai aito pull on one"s stocking: kéo bít tất lênto pull one"s cap over one"s ears: kéo mũ chụp xuống tai ((thường) + up) nhổ (răng...) ngắt, hái (hoa...) xé toạc ra, căng đến rách rato pull the seam of a dress: xé toạc đường khâu của chiếc áoto pull one"s muscle: duỗi căng bắp thịt đến sái ra lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ...) chèo (thuyền), được chèo bằngthis boat pulls four oars: thuyền này được chèo bằng bốn mái chèo cố gắng làm, gắng sức làmto pull up hill: gắng sức trèo lên đồi (thông tục) ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lạito pull one"s punches: kìm lại không đấm hết sức (đấu quyền anh); không đấm được hết sức ((nghĩa bóng)) chỉ trích dè dặt (thể dục,thể thao) tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn...) (từ hiếm,nghĩa hiếm) moi ruột (chim, gà...) (thông tục) làm, thi hànhto pull a raid: làm một cuộc bố ráp (từ lóng) bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào) (ngành in) in (một bản in thử) (ở máy in tay) nội động từ ((thường) + at) lôi, kéo, giật, cố kéoto pull at something: kéo cái gìthe horse pulls well: con ngựa kéo tốt uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá...) (thể dục,thể thao) tạt bóng sang trái (crickê, gôn) có ảnh hưởng đối với, có tác dụng đối vớiopinions that pull with the public: những ý kiến có ảnh hưởng đối với quần chúngto pull about lôi đi kéo lại, giằng co ngược đãito pull apart xé toạc ra chê bai, chỉ trích, đả kích tơi bờito pull down kéo xuống, lật đổ, phá đổ (một ngôi nhà...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạ bệ; làm nhục làm giảm (sức khoẻ...); giảm (giá...), làm chán nảnto pull for (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tích cực, ủng hộ, cổ vũ, động viên hy vọng ở sự thành công củato pull in kéo về, lôi vào, kéo vào vào ga (xe lửa) (từ lóng) bắtto pull off kéo bật ra, nhổ bật ra thắng (cuộc đấu), đoạt giải đi xa khỏithe boat pulled off from the shore: con thuyền ra xa bờ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thực hiện, làm xong, làm trọnto pull out kéo ra, lôi rathe drawer won"t pull out: ngăn kéo không kéo ra được nhổ ra (răng) bơi chèo ra, chèo ra ra khỏi ga (xe lửa) rút ra (quân đội); rút khỏi (một hiệp ước...) (hàng không) lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (máy bay)to pull over kéo sụp xuống; kéo (áo nịt...) qua đầu lôi kéo về phía mình (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lái về phía bờ đườngto pull round bình phục, phục hồi sức khoẻ (sau khi ốm) chữa khỏithe doctors tried in vain to pull him round: các bác sĩ đã cố gắng hết sức mà không chữa khỏi được cho anh tato pull through qua khỏi được (cơn ốm); thoát khỏi được; xoay sở được thoát (cảnh khó khăn); làm cho qua khỏi được (cơn ốm, cảnh khó khăn...)to pull together hoà hợp với nhau, ăn ý với nhauto pull oneself together: lấy lại can đảm; bình tĩnh lại, tỉnh trí lạito pull up nhổ lên, lôi lên, kéo lên dừng lại; làm dừng lại la mắng, quở trách ghìm mình lại, nén mình lại vượt lên trước (trong cuộc đua...) (từ lóng) bắtto be pulled suy nhược chán nảnto pull caps (wigs) câi nhau, đánh nhaupull devil!, pull baker! (xem) bakerto pull a faceto pull faces nhăn mặtto pull a long face (xem) faceto pull someone"s leg (xem) legto pull someone"s noseto pull someone by the nose chửi xỏ ai; làm mất thể siện của aito pull a good oar là tay chèo giỏi, là tay bơi thuyền giỏito pull out of the fire cứu vân được tình thế vào lúc nguy ngậpto pull the strings (ropes, wires) giật dây (bóng)to pull one"s weight (xem) weight
căngkéocable pull box: hộp kéo cápdoor pull: tay kéo cửadraw bar pull: sức kéo nơi thanh kéohand wire pull: kéo dây bằng tayhand-operated pull: sự kéo bằng tayhandbrake pull rod: suốt kéo hãm tayhead pull: sự kéo đầu (đúc)pull box: hộp kéo cáppull box: hộp kéopull box: hộp kéo dâypull broach: dao chuốt kéopull chain: xích kéopull current: dòng kéopull down: kéo đổpull down: kéo xuốngpull into synchronism: sự kéo vào đồng bộpull locomotive: đầu máy kéopull ring: vòng kéo (mở đồ hộp)pull rod: cây kéopull rod carrier: giá đỡ cần kéopull side: đầu kéo (xích)pull spline: then kéopull station of escalator: trạm kéo cấu thang cuốnpull swich: công tắc kéopull switch: cầu dao kéopull the choke button out: kéo chốt chặn giópush and pull: đẩy và kéorope pull: sự kéo bằng dâykéo ralôilực hútmagnetic pull: lực hút từlực kéoluồng khai thácnhổpull a nail: nhổ đinhpull out: nhổ rarút rapull out: rút ra (đinh)sự căngsự hútsự kéohand-operated pull: sự kéo bằng tayhead pull: sự kéo đầu (đúc)pull into synchronism: sự kéo vào đồng bộrope pull: sự kéo bằng dâysức kéodraw bar pull: sức kéo nơi thanh kéoLĩnh vực: xây dựngdải khấubrake pullsự lệch phanhbraking pullsức hãmchain pull down rigthiết bị khoan đóng bằng xíchchain pull switchcái ngắt điện kiểu giậtdoor pulltay đẩyeffective pullsức hút hiệu dụngfront pull hookmóc phía trướcpHs pull switchcông tắc đối xứngplace wire pullmốc đặt dâypull awaychuyển bánhpull backcăngpull backkẻo dãnpull backsiếtpull boxhộp chuốt dây danh từ o sự kéo o lực kéo o lực hút động từ o kéo § to pull a well : kéo ống khoan và thiết bị khoan ra khỏi giếng (khi bỏ giếng đó) § to pull a well in : lắp ráp giếng khoan § to pull coupons : kéo các thỏi mẫu (để thử mối hàn) § to pull it green : kéo lưỡi khoan khỏi giếng trước khi bị hỏng § to pull on stuck pipe : kéo trên ống bị kẹt § to pull the pin : khởi động, đưa vào vận hành § to pull up : kéo lên, lôi lên, xiết chặt vòng đệm § to pull out : kéo ra, lôi ra § braking pull : sức hãm § effective pull : sức hút hiệu dụng § pull a well : lấy khỏi giếng § pull a well in : tháo hạ trên giếng § pull down : dịch xuống § pull in : kéo vào § pull line : cần nối § pull out : ra khỏi giếng § pull rod : cần nối nhau § pull the plug : đóng giếng vĩnh viễn
*

*

*

pull

Từ điển Collocation

pull noun

1 act of pulling

ADJ. sharp | strong | gentle | downward | gravitational the earth"s gravitational pull | magnetic (figurative) The magnetic pull of the city was hard to resist.

VERB + PULL give sth I gave the door a sharp pull. | feel (figurative) She felt the pull of her homeland.

PREP. ~ at A gentle pull at her sleeve got her attention. | ~ on He felt a strong pull on the rope.

2 on a cigarette/drink

ADJ. long

VERB + PULL take She took a long pull on her cigarette and sighed.

PREP. ~ at a pull at his flask | ~ on

Từ điển WordNet


n.

Bạn đang xem: Pull là gì

the force used in pulling

the pull of the moon

the pull of the current

a device used for pulling something

he grabbed the pull and opened the drawer

a sustained effort

it was a long pull but we made it

v.

Xem thêm: Nhà cái 188bet bảo trì vì mục đích gì, xem ngay!

move into a certain direction

the car pulls to the right

apply force so as to cause motion towards the source of the motion

Pull the rope

Pull the handle towards you

pull the string gently

pull the trigger of the gun

pull your knees towards your chin

steer into a certain direction

pull one"s horse to a stand

Pull the car over

operate when rowing a boat

pull the oars

rein in to keep from winning a race

pull a horse

hit in the direction that the player is facing when carrying through the swing

pull the ball

take away

pull the old soup cans from the supermarket shelf


Microsoft Computer Dictionary

vb. The process of retrieving data from a network server. See pop. Compare push (definition 2).

Bloomberg Financial Glossary

Used in the context of general equities. See: Cancel.

English Synonym and Antonym Dictionary

pulls|pulled|pullingsyn.: attract drag draw haul heave influence jerk lure strain stretch tow tug yankant.: push