Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

quarters
*

quarter /"kwɔ:tə/ danh từ một phần tưa quarter of a century: một phần tư thế kỷfor a quarter the price; for quarter the price: với một phần tư giá mười lăm phúta quarter to ten: mười giờ kém mười lăm quý (ba tháng); học kỳ ba tháng (trường học) (Mỹ; Ca-na-đa) 25 xu, một phần tư đô la góc "chân" (của con vật đã được phô ra); (số nhiều) góc phần xác (kẻ phản bội) bị phanh thây, hông (người, súc vật)fore quarter: phần trướchind quarter: phần sauhorse"s quarters: hông ngựa phương, hướng, phía; nơi, miền; nguồn (tin tức...)from every quarter: từ khắp bốn phươngno help to be looked for in that quarter: không mong đợi gì có sự giúp đỡ về phía đóto have the news from a good quarter: nhận được tin từ một nguồn đáng tin cậy khu phố, xóm, phườngresidential quarter: khu nhà ở (số nhiều) nhà ởto take up one"s quarters with somebody: đến ở chung với ai (số nhiều) (quân sự) nơi đóng quân, doanh trạiwinter quarters: nơi đóng quân mùa đông (số nhiều) (hàng hải) vị trí chiến đấu trên tàu; sự sửa soạn chiến đấuall hands to quarters!: tất cả vào vị trí chiến đấu!to beat to quarters: ra lệnh tập họp vào vị trí chiến đấuto sound off quarters: nổi hiệu kèn rút khỏi vị trí chiến đấu tuần trăng; trăng phần tư (vị trí của mặt trăng khi ở giữa tuần thứ nhất và tuần thứ hai, hoặc ở giữa tuần thứ ba và tuần thứ tư) sự tha giết, sự tha chết (cho kẻ thù đầu hàng...)to ask for quarter; to cry quarter: xin tha giếtto receive quarter: được tha tội chết, được tha giết (hàng hải) hông tàuwith the wind on her starboard quarter: với gió bên hông phải góc ta (Anh) bằng 12, 70 kg); góc bồ (bằng 2, 90 hl) (thể dục,thể thao) không chạy một phần tư dặm (dặm Anh)to win the quarter: thắng trong cuộc chạy 1 soành dặm (dặm Anh)a bad quarter of an hour một vài phút khó chịuto beat up somebody"s quartersto bear up the quarters of somebody đến thăm aiat close quarters ở ngay sát nách (quân sự) giáp lá càto come (get) to close quarters đến sát gần đánh giáp lá cànot a quarter so good as...

Bạn đang xem: Quarter nghĩa là gì

còn xa mời tốt bằng... ngoại động từ cắt đều làm bốn, chia tư phanh thâyto be condemned to be quartered: phải chịu tội phanh thây (quân sự) đóng (quân) chạy khắp, lùng sục khắp (chó săn)

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): quarter, quarters, quarter, quarterly


*

*

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

quarters

Từ điển WordNet


n.

Xem thêm: Mc Lại Văn Sâm Lần Đầu Tiết Lộ Về Người Vợ Lại Văn Sâm Là Ai Đứng Hình


n.

a district of a city having some distinguishing character

the Latin Quarter

one of four periods of play into which some games are divided

both teams scored in the first quarter

a unit of time equal to 15 minutes or a quarter of an hour

it"s a quarter til 4

a quarter after 4 o"clock

one of four periods into which the school year is divided

the fall quarter ends at Christmas

a fourth part of a year; three months

unemployment fell during the last quarter

one of the four major division of the compass

the wind is coming from that quarter

a quarter of a hundredweight (25 pounds)a quarter of a hundredweight (28 pounds)a United States coin worth one fourth of a dollar

he fed four quarters into the slot machine

an unspecified person

he dropped a word in the right quarter

piece of leather that comprises the part of a shoe or boot covering the heel and joining the vampclemency or mercy shown to a defeated opponent

he surrendered but asked for quarter

v.

divide into quarters

quarter an apple

divide by four; divide into quarters

English Synonym and Antonym Dictionary

quarters|quartered|quarteringsyn.: after part billet canton draw draw and quarter fourth fourth part one-fourth poop quartern stern tail twenty-five percent