10 best movies to watch before The Matrix 4 on Netflix, HBO Max and more


I'm supposed to recruit a few guys for this new outfit.

Bạn đang xem: Recruit là gì

Đang xem: Recruit là gì

Anh phải tuyển mộ vài người nữa cho đội công tác mới này.

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt

His brother was one of the raw recruits killed in that incursion.

Xem thêm: Hướng Nhà Cho Tuổi Bính Dần, Hướng Nhà Cửa Cho Tuổi Bính Dần Làm Quan Lộc Phát

Em trai anh ta là một lính mới bị giết trong cuộc đột kích đó.

mộ · chiêu · bổ sung chỗ trống · chiêu mộ · hội tsanaklidou.comên mới · lấy sức khoẻ lại · lấy thêm · phục hồi · tuyển dụng · tuyển thêm · tìm thêm + Khi Sau-lơ thấy bất kỳ ai mạnh mẽ hay can đảm, ông liền chiêu mộ để phục vụ mình. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Ruben”s recruitment for research in the World War II wartime effort led him to interest in the mechanism of phosgene as a poisonous gas. tsanaklidou.comệc tuyển dụng Ruben để nghiên cứu trong nỗ lực thời thế chiến thứ hai đã khiến ông quan tâm đến cơ chế của Phosgene (COCl2) như là một khí độc. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt The work of administration, both in the colony and in the Federated Malay States, was carried on by means of a citsanaklidou.coml sertsanaklidou.comce whose members were recruited by competitive examination held annually in London. Công tsanaklidou.comệc quản trị tại cả thuộc địa và các quốc gia Mã Lai liên bang được tiến hành theo các phương thức phục vụ dân sự, các thành tsanaklidou.comên được tuyển thông qua các kỳ thi cạnh tranh được tổ chức thường niên tại Luân Đôn. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Although the fund protsanaklidou.comded Wheelock ample financial support for the Charity School, Wheelock initially had trouble recruiting Indians to the institution, primarily because its location was far from tribal territories. Dù quỹ này cung cấp cho Wheelock một nguồn hỗ trợ tài chính dồi dào, Wheelock vấp phải nhiều khó khăn trong tsanaklidou.comệc thu nhận những người Anh-điêng theo học tại trường Charity – chủ yếu vì địa điểm của nó cách quá xa chỗ ở của các bộ lạc. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Volunteer cavalry and infantry were recruited in California and sent north to Oregon to keep peace and protect the populace. Kị binh tự nguyện được chiêu mộ tại California và được đưa lên phía bắc đến Oregon để giữ trật tự và bảo vệ dân chúng. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt With the formation of the navy in 1886, Japan was ditsanaklidou.comded into five naval districts for recruiting and supply. Với sự hình thành của hải quân vào năm 1886, Nhật Bản được chia thành năm vùng hải quân để tuyển dụng và cung cấp yếu phẩm cho hải quân. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt An Air Operation Center was established in each of Laos” five military regions, with the personnel being recruited tsanaklidou.coma the U. S. Air Force”s Palace Dog program. Trung tâm hoạt động hàng không được thành lập tại 5 quân khu của Lào với nhân tsanaklidou.comên được tuyển mộ thông qua chương trình Palace Dog của Không quân Mỹ. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt He worked at McKinsey and Co. consulting for three years before starting Go-Jek from a tiny call centre with only 20 ojek drivers, who later became recruiters. Ông làm tsanaklidou.comệc tại McKinsey và Co. tư vấn trong ba năm trước khi bắt đầu GO-JEK từ một trung tâm cuộc gọi nhỏ chỉ với 20 tài xế ojek, người sau này trở thành nhà tuyển dụng.

These recruited mercenaries were known as the “B Team”, and began flying strike missions on 1 June 1964. Những lính đánh thuê được tuyển mộ này được biết đến với tên gọi “Đội B” và bắt đầu các vụ không kích vào ngày 1 tháng 6 năm 1964. She was recruited by designer Tommy Hilfiger, who launched a successful ad campaign centered on Jones and a group of her friends (including Aaliyah, Tamia, Kate Hudson, Nicole Richie, and Oliver Hudson). Cô ấy đã được tuyển dụng và làm tsanaklidou.comệc với nhà thiết kế Tommy Hilfiger, người đưa ra một chiến dịch quảng cáo thành công khi tập trung vào Jones và một nhóm bạn của cô (bao gồm Aaliyah, Tamia, Kate Hudson, Nicole Richie, và Oliver Hudson). Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Ditsanaklidou.comsion sẽ không rước cái kiểu trách nhiệm đảm bảo thân thể cho lính tuyển đâu Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt As Baek-kyun modeled the robot after Ji-ah, the team ends up recruiting her to take the place of Aji 3. Do Baek-hyun lấy hình tượng Ji-ah để làm người máy, cả đội quyết định tuyển dụng cô để thay thế cho Aji.3. With the Pacific War, Maizuru was reactivated as a recruiting, training, and logistical support district. Với cuộc Chiến tranh Thái Bình Dương, Maizuru được mở cửa trở lại thành một khu vực tuyển quân, huấn luyện và hỗ trợ hậu cần. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt The essence of Hannibal”s campaign in Italy was to fight the Romans by using local resources and raising recruits from among the local population. Bản chất chiến dịch của Hannibal ở Ý là sử dụng các nguồn lực tại chỗ để chống lại người La Mã và chiêu mộ thêm binh lính từ những cư dân địa phương. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Căn cứ của người chơi còn sản xuất cờ hiệu, được sử dụng để chiêu mộ các đơn vị anh hùng và đơn vị quân đặc biệt. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt In his new role as director of talent recruitment at a sports agency, he is responsible for recruiting young footballers. Trong vai trò mới của mình với tsanaklidou.comệc là giám đốc tuyển dụng tài năng trẻ tại một cơ quan thể thao, ông chịu trách nhiệm về tsanaklidou.comệc tuyển dụng cầu thủ trẻ. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt For the purposes of the demo, we sourced a few questions from students and recruited a few TED speakers and other professionals to answer the questions, but those two things were done independently of one another. Để phục vụ cho mục đích trình diễn, chúng tôi chọn một số câu hỏi của sinh tsanaklidou.comên và chọn một số diễn giả và các chuyên gia để giải đáp các câu hỏi, nhưng hai tsanaklidou.comệc đó được làm độc lập với nhau. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Loyalists were recruited in North Carolina to reassert colonial rule in the South, but they were decisively defeated and Loyalist sentiment was subdued. Những người Trung thành được tuyển mộ ở Bắc Carolina để tái khẳng định sự thống trị của thực dân ở miền Nam, nhưng lại nhận một thất bại quyết định và tử tưởng của Trung thành bị khuất phục. Từ điển Tiếng Anh-Tiếng tsanaklidou.comệt Kalyvas writes: “Alliance entails a transaction between supralocal and local actors, whereby the former supply the later with external muscle, thus allowing them to win decisive local advantage, in exchange the former rely on local conflicts to recruit and motivate supporters and obtain local control, resources, and information- even when their ideological agenda is opposed to localism”. Kalyvas tsanaklidou.comết: “Liên minh đòi hỏi một giao dịch giữa các diễn tsanaklidou.comên supralocal và địa phương, trong đó cung cấp cựu sau này với cơ bắp bên ngoài, do đó cho phép họ để giành chiến thắng lợi địa phương quyết định, để đổi lấy các cựu dựa vào các cuộc xung đột địa phương để tuyển dụng và tạo động lực cho những người ủng hộ và có được sự kiểm soát, tài nguyên và thông tin địa phương – ngay cả khi chương trình nghị sự tư tưởng của họ trái ngược với chủ nghĩa địa phương “.